Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “devote”

454 câu thật có từ devote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: devote nghĩa là cống hiến. devote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Broken down further, the first hour was devoted to exercise, and the second hour to a discussion.

    Từ trong câu: devote, break, down, further, first, hour, exercise, second

    «Exercise as it relates to Disease/Effects of aerobic exercise on rheumatoid arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409615 (bản sửa đổi 3578605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you are working or in school, it is still important to devote time every day to your job search.

    Từ trong câu: devote, work, school, still, important, time, every, day

    «Find Employment/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82452 (bản sửa đổi 3283861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, Kahneman and others have found that few people devote enough time to researching and understanding the most important issues they face.

    Từ trong câu: devote, however, other, find, people, enough, time, research

    «Nuclear weapons and effective defense», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229446 (bản sửa đổi 2480486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng devote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ devote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devote trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ devote hoặc các dạng của từ, trích từ 379 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ devote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 178 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devote: Quá khứ đơn (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.