E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crawl”

222 câu thật có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crawl nghĩa là thu thập thông tin. crawl là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move slowly; in the case of people or animals with the body near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crawl

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng crawl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
managed to crawl134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crawl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crawl trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crawl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crawl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crawl: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.