E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crawl”

212 câu thật có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crawl nghĩa là thu thập thông tin. crawl là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move slowly; in the case of people or animals with the body near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crawl

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • Vermin crawled over the floors, over the walls and over the bodies of the helpless men.

    Từ trong câu: vermin, crawl, floor, wall, body, helpless, man

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then crawled out of his car's window brandishing a gun.

    Từ trong câu: brandish, crawl, out, window, gun

    «U.S. Capitol Police kill man during traffic stop turned chase», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129335 (bản sửa đổi 4828098). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These maggots crawling on Cesnik's face.

    Từ trong câu: maggot, crawl, face

    «Murder of Catherine Cesnik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135879 (bản sửa đổi 11005421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This base reptile surreptitiously crawled away in the night by himself.

    Từ trong câu: surreptitiously, base, crawl, away, night, himself

    Ernest Giles, Australia Twice Traversed The Romance of Exploration, Being a Narrative Compiled from the Journals of Five Exploring Expeditions into and Through Central South Australia and Western Australia, from 1872 to 1876. Nguồn: Project Gutenberg #4974. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What phantoms of vice and shamelessness will crawl upon the virginal linen of your couch!

    Những bóng ma xấu xa và vô liêm sỉ nào sẽ bò trên tấm vải lanh trinh nguyên trên chiếc ghế dài của bạn!

    Từ trong câu: virginal, phantom, vice, crawl, linen, couch

    George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And under that mattress of pale opacity the tanks crawled heavily.

    Từ trong câu: opacity, pale, tank, crawl, heavily

    Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sailor still in the water will crawl or slither back in over the side.

    Từ trong câu: slither, sailor, still, water, crawl, back, side

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Sailing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87976 (bản sửa đổi 4093773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hang onto the boat as it rights, and crawl or slither back in over the side.

    Từ trong câu: slither, hang, boat, right, crawl, back, side

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Sailing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87976 (bản sửa đổi 4093773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My hold on it was purely parasitic--just an existence, a crawling about in the dark."

    Từ trong câu: parasitic, hold, purely, existence, crawl, dark

    J. A. Ferguson, The man in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #79160. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His feet slithered on it, and he found it best to crawl about from pool to pool.

    Từ trong câu: slither, foot, find, best, crawl, pool

    Sheila Kaye-Smith, The George and the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #78485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to be inspecting them as a smaller avian might inspect a bug crawling across a road.

    Từ trong câu: avian, seem, inspect, small, bug, crawl, across, road

    Fletcher Pratt, The Onslaught from Rigel. Nguồn: Project Gutenberg #41049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wasn’t—thank Heaven!—and cold as ice, feeling as if I’d been through a mangle, I crawled into bed.

    Từ trong câu: mangle, thank, heaven, cold, ice, feel, crawl, bed

    Geraldine Bonner, The Black Eagle Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #35484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will at least save us from all the venomous creatures as well as dangerous beasts that crawl upon the ground.

    Từ trong câu: venomous, least, save, creature, well, dangerous, beast, crawl

    R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crawl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
managed to crawl134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crawl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crawl trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crawl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crawl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crawl: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.