Câu tiếng Anh có từ “crawl”
212 câu thật có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crawl nghĩa là thu thập thông tin. crawl là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move slowly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crawl
A man could have crawled on his belly faster than Murch was going, and yet I could not gain upon him.
Từ trong câu: crawl, belly, man, fast, go, gain
L. Cope Cornford, The last buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #74835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You are lower than the snakes that crawl or the scavengers that fly; You're the living, walking image of a damn black-hearted lie!
Từ trong câu: scavenger, low, snake, crawl, fly, live, walk, image
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much more practical than he, they had hastily crawled underground without encumbering themselves with museums and libraries, and there they had multiplied enormously.
Từ trong câu: encumber, much, practical, hastily, crawl, underground, themselves, museum
Gabriel de Tarde, Underground Man. Nguồn: Project Gutenberg #33549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crawl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- managed to crawl134 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crawl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crawl trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crawl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crawl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crawl: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.