Câu tiếng Anh có từ “crawl”
251 câu thật có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crawl nghĩa là thu thập thông tin. crawl là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move slowly; in the case of people or animals with the body near the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crawl
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, one must crawl before one can run, so let's start with the basics.
Từ trong câu: crawl, however, run, start, basic
«Super Smash Bros./Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427057 (bản sửa đổi 4355561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To get there we had to crawl on our hands and knees.
Từ trong câu: crawl, get, hand, knee
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cavers also have to climb and crawl through the passages.
Từ trong câu: crawl, climb, passage
«Cave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214942 (bản sửa đổi 10839758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The unfortunates who were too severely wounded to so crawl, and those who were killed, had to be left where they fell.
Từ trong câu: crawl, severely, wound, kill, leave, fall
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rock was slippery as a ball, and they had to crawl rather than climb.
Từ trong câu: ball, crawl, rock, rather, climb
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Into this stuff we had to shovel a pit deep enough to crawl into and get under rudder.
Từ trong câu: stuff, pit, crawl, deep, enough, get
Henry Merrihew Plummer, The boy, me and the cat. Nguồn: Project Gutenberg #74010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now I must crawl into our hole, as trunks and branches of trees fly in our trench like spray.
Từ trong câu: spray, now, crawl, hole, trunk, branch, tree, fly
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The swamps were full of large spiders, which crawled all over us; we had to keep continually brushing them off.
Từ trong câu: spider, full, large, crawl, keep, continually, brush, off
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crawl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| managed to crawl | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crawl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crawl trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ crawl hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crawl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crawl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crawl: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.