Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cow”

532 câu thật có từ cow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cow nghĩa là con bò. cow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cow

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng cow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
milch cow376 lần
cow puncher238 lần
milk the cow310 lần
milking the cow148 lần
cow dung143 lần
cow punchers134 lần
milked the cow131 lần
dun cow126 lần
cow shed186 lần
brindled cow86 lần
cow pox91 lần
herd of cow114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cow trong kho câu?
Kho câu có 532 câu có từ cow hoặc các dạng của từ, trích từ 346 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cow: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (65 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.