E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “column”

667 câu thật có từ column hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: column nghĩa là cột. column là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line of units following one after another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ column

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng column

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
column of smoke922 lần
spinal column348 lần
vertebral column253 lần
corinthian column187 lần
marble column306 lần
fluted column131 lần
attacking column153 lần
column of infantry166 lần
advancing column193 lần
column of trajan110 lần
doric column106 lần
slender column166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ column

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ column trong kho câu?
Kho câu có 667 câu có từ column hoặc các dạng của từ, trích từ 502 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ column xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ column gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 219 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ column?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ column: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.