E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “column”

642 câu thật có từ column hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: column nghĩa là cột. column là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line of units following one after another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To use it, find your first number in the left column, your second number in the top row.

    Từ trong câu: column, use, find, first, number, leave, second, top

    «Primary Mathematics/Subtracting numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15685 (bản sửa đổi 3983728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first four columns each have three face-down cards with four face-up cards placed over them.

    Từ trong câu: column, first, four, face, down, card, up, place

    «Solitaire card games/Scorpion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395237 (bản sửa đổi 3583129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng column

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • column of smoke922 lần
  • spinal column348 lần
  • vertebral column253 lần
  • corinthian column187 lần
  • marble column306 lần
  • fluted column131 lần
  • attacking column153 lần
  • column of infantry166 lần
  • advancing column193 lần
  • column of trajan110 lần
  • doric column106 lần
  • slender column166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ column

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ column trong kho câu?
Kho câu có 642 câu có từ column hoặc các dạng của từ, trích từ 489 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ column xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ column gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ column?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ column: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.