Câu tiếng Anh có từ “championship”
181 câu thật có từ championship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: championship nghĩa là chức vô địch. championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ championship
Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)
He won many national and international championships in different classes and wrote over ten books.
Từ trong câu: championship, will, many, national, international, different, class, write
«Stuart H. Walker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=666792 (bản sửa đổi 9724015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He won a national championship in a business competition, while he was in high school.
Từ trong câu: championship, will, national, business, competition, high, school
«Craig Conover», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1076225 (bản sửa đổi 10965697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He won three of his four championships while driving for that team.
Từ trong câu: championship, will, four, drive, team
«Dario Franchitti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444823 (bản sửa đổi 11014594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Accordingly, they appointed Jack Armstrong as their best man to prove their right to the championship.
Từ trong câu: championship, accordingly, appoint, best, man, prove, right
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They celebrated three more championship titles in the following four years.
Từ trong câu: championship, celebrate, title, follow, four, year
«Franz Czernicky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003241 (bản sửa đổi 10466973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took part in two world championships with the national team.
Từ trong câu: championship, take, part, world, national, team
«Kurt Schmied», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1166723 (bản sửa đổi 10905869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He led the club to the first two championship titles.
Từ trong câu: championship, lead, club, first, title
«Rudolf Strittich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1058460 (bản sửa đổi 10718824). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He became a two-time runner-up in the championship.
Từ trong câu: championship, runner, become, time, up
«Karl Jestrab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250627 (bản sửa đổi 10971040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went on to finish second in the world championship.
Từ trong câu: championship, go, finish, second, world
«Vettel becomes youngest Formula One champion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=221152 (bản sửa đổi 4829519). · English Wikinews · CC BY 2.5
During this time he won his first three championships.
Từ trong câu: championship, time, will, first
«Alain Prost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44795 (bản sửa đổi 10883696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With the club he won championship and the cup.
Từ trong câu: championship, cup, club, will
«Rudolf Zöhrer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020276 (bản sửa đổi 10918774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played for the world championship three times.
Từ trong câu: championship, play, world, time
«Boris Spassky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232073 (bản sửa đổi 10939256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She played in two matches at this championship.
Từ trong câu: championship, play, match
«Chieko Hase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=823153 (bản sửa đổi 9141978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over the years she improved at these championships.
Từ trong câu: championship, year, improve
«Fenna Achterberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=936230 (bản sửa đổi 9384305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His support and unflinching championship of what he thought to be the cause of right was to me a great comfort.
Từ trong câu: championship, support, think, cause, right, great, comfort
Olga Alekseevna Novikova, Russian Memories. Nguồn: Project Gutenberg #54507. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It appeared to the Muslim, and even to contemporary hostile tribes, nothing less than a stupendous proof of their championship by God.
Từ trong câu: championship, appear, even, contemporary, hostile, tribe, nothing, less
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next year she won the silver medal at these championships.
Từ trong câu: silver, championship, medal, next, year, will
«Fenna Achterberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=936230 (bản sửa đổi 9384305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During these championships they broke twice the Dutch junior national record.
Từ trong câu: junior, championship, break, twice, national, record
«Tineke de Jongh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938833 (bản sửa đổi 10247265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During this time he won a championship and two national cups.
Từ trong câu: national, championship, cup, time, will
«Johann Pesser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997457 (bản sửa đổi 10747854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.
Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.
Từ trong câu: quickly, championship, rank, win, move, way, up, end
«Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She won the European Championships and the Badminton Horse Trials.
Từ trong câu: badminton, will, championship, horse, trial
«Mary King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484734 (bản sửa đổi 9849273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He won two more championship titles and a cup victory.
Từ trong câu: victory, will, championship, title, cup
«Heinrich Körner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057577 (bản sửa đổi 10715381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also won the Austrian championship in water polo.
Từ trong câu: polo, will, championship, water
«Theodor Lohrmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144947 (bản sửa đổi 9883497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also held minor championships on fifteen times.
Từ trong câu: minor, hold, championship, fifteen, time
«Ricky Banderas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143595 (bản sửa đổi 10748643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During this time he won the championship twice with the team as a defender.
Từ trong câu: defender, time, will, championship, twice, team
«Josef Mirschitzka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1242923 (bản sửa đổi 10673698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He scored one goal and won the championship and the national cup twice.
Từ trong câu: score, goal, will, championship, national, cup, twice
«Leopold Mikolasch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152074 (bản sửa đổi 10715595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He finished fifth in the championship after recording two race victories and three pole positions.
Từ trong câu: victory, finish, fifth, championship, record, race, pole, position
«Rafael Câmara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280582 (bản sửa đổi 11006815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He participated in polo as well as wrestling championships.
Từ trong câu: polo, participate, well, championship
«Khoriphaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820643 (bản sửa đổi 10938643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He led his school to the State Championship as a sophomore.
Từ trong câu: sophomore, lead, school, state, championship
«Steve McNair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189953 (bản sửa đổi 9885689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even after he became famous as a novelist, the newspapers and syndicates often paid him big money to act as ring correspondent for championship matches.
Từ trong câu: pay, ring, famous, novelist, championship, correspondent, newspaper, often
Nat Fleischer, 50 years at ringside. Nguồn: Project Gutenberg #78585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng championship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heavyweight championship | 301 lần |
| wwe championship | 189 lần |
| championship wrestling | 206 lần |
| women's championship | 204 lần |
| football championship | 229 lần |
| athletics championship | 107 lần |
| european championship | 325 lần |
| team championship | 450 lần |
| chess championship | 127 lần |
| tnt championship | 79 lần |
| afc championship | 68 lần |
| intercontinental championship | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ championship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ championship trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ championship hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ championship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ championship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ championship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ championship: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.