Câu tiếng Anh có từ “championship”
181 câu thật có từ championship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: championship nghĩa là chức vô địch. championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ championship
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A yellow background indicates an event which was part of the pre-war European Championship.
Từ trong câu: championship, pre, background, yellow, indicate, event, part, war
«Belgian Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132114 (bản sửa đổi 9491044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pink background indicates an event which was not part of the Formula One World Championship.
Nền màu hồng biểu thị một sự kiện không thuộc Giải vô địch Thế giới Công thức Một.
Từ trong câu: championship, background, formula, pink, indicate, event, part, world
«Monaco Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61480 (bản sửa đổi 10294101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These events are again divided into two categories by the use of weights, which are not allowed in championship contests.
Từ trong câu: championship, event, again, divide, category, use, weight, allow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.
Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.
Từ trong câu: championship, bout, better, fifty, time, tame, affair, heavy
Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a fascination about the Southern life and character which charms those who do not look at it too closely into ardent championship.
Từ trong câu: championship, fascination, southern, life, character, charm, look, closely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In his most brilliant career at the Bar which was unfortunately cut short by death, we get an unique account of his spirited championship for truth and justice.
Từ trong câu: championship, brilliant, career, bar, unfortunately, cut, short, death
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It publishes a stud book in which are registered pedigrees and championship wins which are eligible for it.
Từ trong câu: eligible, championship, publish, book, register, win
Helen M. Winslow, Concerning Cats: My Own and Some Others. Nguồn: Project Gutenberg #9501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A pink background indicates an event which was not part of any championship.
Từ trong câu: pink, background, indicate, event, part, championship
«Italian Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121677 (bản sửa đổi 9794827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng championship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heavyweight championship | 301 lần |
| wwe championship | 189 lần |
| championship wrestling | 206 lần |
| women's championship | 204 lần |
| football championship | 229 lần |
| athletics championship | 107 lần |
| european championship | 325 lần |
| team championship | 450 lần |
| chess championship | 127 lần |
| tnt championship | 79 lần |
| afc championship | 68 lần |
| intercontinental championship | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ championship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ championship trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ championship hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ championship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ championship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ championship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ championship: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.