Câu tiếng Anh có từ “championship”
181 câu thật có từ championship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: championship nghĩa là chức vô địch. championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ championship
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The championship is the biggest competition since the .
Từ trong câu: championship, big, competition, since
«Belgian men's goalball team departs for Finland for World Championships», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1444890 (bản sửa đổi 4814422). · English Wikinews · CC BY 2.5
But in the Second Men this competitive self-assertion, this championship of the most intimately known animal against all others, was greatly tempered.
Từ trong câu: championship, competitive, second, man, self, assertion, know, animal
Olaf Stapledon, Last and first men. Nguồn: Project Gutenberg #79003. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of God, also a sportsman of the highest tone, being an expert fencer, a runner-up in the Army and Navy championships at Olympia two seasons ago.
Từ trong câu: championship, olympia, man, god, high, tone, expert, runner
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the greatest women athletes from Europe missed these championships.
Từ trong câu: athlete, many, great, woman, miss, championship
«1966 European Athletics Championships», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115668 (bản sửa đổi 9667018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng championship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heavyweight championship | 301 lần |
| wwe championship | 189 lần |
| championship wrestling | 206 lần |
| women's championship | 204 lần |
| football championship | 229 lần |
| athletics championship | 107 lần |
| european championship | 325 lần |
| team championship | 450 lần |
| chess championship | 127 lần |
| tnt championship | 79 lần |
| afc championship | 68 lần |
| intercontinental championship | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ championship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ championship trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ championship hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ championship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ championship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ championship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ championship: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.