Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “championship”

180 câu thật có từ championship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: championship nghĩa là chức vô địch. championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ championship

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There are also separate championships for specific age groups.

    Từ trong câu: championship, separate, specific, age, group

    «List of World Chess Champions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150820 (bản sửa đổi 10935052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is however a separate championship for women.

    Từ trong câu: championship, however, separate, woman

    «List of World Chess Champions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150820 (bản sửa đổi 10935052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At that time there was no regular championship.

    Từ trong câu: championship, time, regular

    «Dionys Schönecker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996636 (bản sửa đổi 10667283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In football there are many competitions and championships.

    Từ trong câu: championship, football, many, competition

    «Football (Soccer)/The Trophies And Cups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62572 (bản sửa đổi 4633359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a fascination about the Southern life and character which charms those who do not look at it too closely into ardent championship.

    Từ trong câu: championship, fascination, southern, life, character, charm, look, closely

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that time there were only no official championships for women.

    Từ trong câu: official, championship, time, woman

    «Lien Veenstra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966419 (bản sửa đổi 10360867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was cricket almost every day in the Park, and great enthusiasm was shown in the Battalion Championship, won by Headquarters.

    Từ trong câu: cricket, championship, almost, every, day, park, great, enthusiasm

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The number of participants was low compared to the previous unofficial national championships when there were nineteen participants.

    Từ trong câu: unofficial, number, participant, low, compare, previous, national, championship

    «1919 Netherlands women's fencing championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966295 (bản sửa đổi 10799289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng championship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heavyweight championship301 lần
wwe championship189 lần
championship wrestling206 lần
women's championship204 lần
football championship229 lần
athletics championship107 lần
european championship325 lần
team championship450 lần
chess championship127 lần
tnt championship79 lần
afc championship68 lần
intercontinental championship63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ championship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ championship trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ championship hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ championship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ championship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ championship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ championship: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.