Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “championship”

180 câu thật có từ championship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: championship nghĩa là chức vô địch. championship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the status of being a champion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ championship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He had been exhorted to go in for the Amateur Championships, but he had no particular ambition in that direction.

    Từ trong câu: championship, go, amateur, particular, ambition, direction

    Arthur Conan Doyle, The Green Flag, and Other Stories of War and Sport. Nguồn: Project Gutenberg #10446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.

    Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.

    Từ trong câu: championship, bout, better, fifty, time, tame, affair, heavy

    Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This championship was not wholly disinterested; for it is now known that the Czar had set his heart on a great part of Prussian Poland.

    Từ trong câu: championship, wholly, now, know, set, heart, great, part

    J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #14300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The championship organizers made that year's race longer than it had been the year before.

    Từ trong câu: organizer, championship, make, race, long, year

    «Nongban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816121 (bản sửa đổi 9975221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng championship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heavyweight championship301 lần
wwe championship189 lần
championship wrestling206 lần
women's championship204 lần
football championship229 lần
athletics championship107 lần
european championship325 lần
team championship450 lần
chess championship127 lần
tnt championship79 lần
afc championship68 lần
intercontinental championship63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ championship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ championship trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ championship hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ championship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ championship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ championship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ championship: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.