Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burden”

450 câu thật có từ burden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burden nghĩa là gánh nặng. burden là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burden

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng burden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beasts of burden677 lần
tons burden423 lần
heavy burden1.468 lần
beast of burden404 lần
intolerable burden184 lần
precious burden300 lần
bear the burden522 lần
lighten the burden107 lần
heavier burden116 lần
burden of proof193 lần
financial burden116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burden trong kho câu?
Kho câu có 450 câu có từ burden hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burden: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.