Câu tiếng Anh có từ “burden”
407 câu thật có từ burden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burden nghĩa là gánh nặng. burden là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burden
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He closed the door of the room, came forward to the dressing-table, and put down his burdens.
Từ trong câu: burden, close, door, room, come, forward, dress, table
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He took up his burden again, and returned upstairs, looking about him and trying to account for the blood-spot.
Từ trong câu: burden, account, return, take, up, again, upstairs, look
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burden
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burden trong kho câu?
- Kho câu có 407 câu có từ burden hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burden: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.