E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bend”

599 câu thật có từ bend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bend nghĩa là uốn cong. bend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form a curve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bend

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng bend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bend forward4.776 lần
bend over17.159 lần
bend anat873 lần
bend down8.556 lần
bend low1.275 lần
bend the knee505 lần
head bend2.558 lần
bend knees530 lần
slightly bend447 lần
bend double476 lần
bend towards1.017 lần
bend toward661 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bend trong kho câu?
Kho câu có 599 câu có từ bend hoặc các dạng của từ, trích từ 536 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bend: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.