Câu tiếng Anh có từ “bend”
895 câu thật có từ bend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bend nghĩa là uốn cong. bend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form a curve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bend
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She bent to kiss him, and then said, as she stood by his side, “Yes, I’m afraid we must give up the hope of having her for a daughter.
Từ trong câu: bent, bend, kiss, stand, side, yes, afraid, give
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I arrived a little before one o'clock, and saw Bent walking close to his house as I rode up.
Từ trong câu: bent, arrive, little, o'clock, saw, bend, walk, close
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bend trong kho câu?
- Kho câu có 895 câu có từ bend hoặc các dạng của từ, trích từ 594 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 306 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bend: Quá khứ đơn (202 câu), Câu phủ định (79 câu), can và could (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.