Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awareness”

265 câu thật có từ awareness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awareness nghĩa là nhận thức. awareness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having knowledge of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awareness

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng awareness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phonemic awareness40 lần
situational awareness38 lần
participation awareness73 lần
raise awareness229 lần
phonological awareness26 lần
interoceptive awareness21 lần
spatial awareness24 lần
raising awareness121 lần
awareness campaigns29 lần
metalinguistic awareness16 lần
self awareness484 lần
emotional awareness66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awareness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awareness trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ awareness hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awareness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awareness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awareness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awareness: Câu phủ định (22 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.