Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amongst”

472 câu thật có từ amongst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amongst nghĩa là ở giữa, trong số (biến thể trang trọng của among). amongst là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in the middle of or surrounded by several things; among. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amongst

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng amongst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amongst others1.290 lần
distributed amongst228 lần
divided amongst280 lần
amongst the trees631 lần
amongst the bushes213 lần
amongst the rocks276 lần
amongst the crowd325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amongst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amongst trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ amongst hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amongst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amongst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amongst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amongst: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.