Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amongst”

472 câu thật có từ amongst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amongst nghĩa là ở giữa, trong số (biến thể trang trọng của among). amongst là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in the middle of or surrounded by several things; among. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amongst

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the video people discuss amongst others why there are problems to find living space in containers.

    Từ trong câu: amongst, video, people, discuss, other, problem, find, live

    «Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219828 (bản sửa đổi 11015023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dividing up the work amongst the group, make sure each of the suggested points will be sampled.

    Từ trong câu: amongst, divide, up, work, group, make, sure, suggest

    «Poisson–Boltzmann profile for an ion channel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43667 (bản sửa đổi 1837062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The lack of differences amongst humans indicates that the most recent common ancestor was not that long ago..

    Từ trong câu: amongst, lack, difference, human, indicate, recent, common, ancestor

    «Controversies in Science/Was there a mitochondrial Eve?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122881 (bản sửa đổi 2631996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The idea of self-driving cars is one of the most common amongst human beings when talked about how the future should be.

    Từ trong câu: amongst, idea, self, drive, car, common, human, be

    «Information Technology and Ethics/Consumer AI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370807 (bản sửa đổi 4090353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "She keeps herself busy helping about the house; and she goes round amongst the hands in their houses.

    Từ trong câu: busy, amongst, keep, herself, help, house, go, round

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amongst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amongst others1.290 lần
distributed amongst228 lần
divided amongst280 lần
amongst the trees631 lần
amongst the bushes213 lần
amongst the rocks276 lần
amongst the crowd325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amongst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amongst trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ amongst hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amongst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amongst gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amongst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amongst: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.