Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “umbrella”

238 câu thật có từ umbrella hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: umbrella nghĩa là một mái che có thể gập lại cầm tay nhẹ. umbrella là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight handheld collapsible canopy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ umbrella

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng umbrella

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cotton umbrella200 lần
silk umbrella164 lần
gingham umbrella40 lần
magic umbrella117 lần
dripping umbrella54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ umbrella

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ umbrella trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ umbrella hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ umbrella xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ umbrella gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ umbrella?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ umbrella: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.