Câu tiếng Anh có từ “umbrella”
238 câu thật có từ umbrella hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: umbrella nghĩa là một mái che có thể gập lại cầm tay nhẹ. umbrella là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight handheld collapsible canopy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ umbrella
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As she spoke, she brandished her umbrella in a menacing manner.
Từ trong câu: menacing, brandish, speak, umbrella, manner
Horatio, Jr. Alger, Frank's Campaign; Or, The Farm and the Camp. Nguồn: Project Gutenberg #1573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The land is a mass of impenetrable vegetation, where no umbrella is wanted till within a few yards of the habitations.
Từ trong câu: habitation, land, mass, vegetation, umbrella, want, till, yard
Richard Francis, Sir Burton, Abeokuta and the Camaroons Mountains, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79410. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Paradoxical intention is a set of techniques developed under the umbrella of Logotherapy, which operates from a psychotherapeutic approach.
Từ trong câu: paradoxical, intention, set, technique, develop, umbrella, operate, approach
«Motivation and emotion/Book/2013/Paradoxical intention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148507 (bản sửa đổi 2635486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I did, upon discovering that you were in the habit of surreptitiously carrying off kitchen-stuff, concealed within your umbrella.
Từ trong câu: surreptitiously, discover, habit, carry, off, kitchen, stuff, conceal
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 98 February 15, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #29930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng umbrella
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ umbrella
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ umbrella trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ umbrella hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ umbrella xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ umbrella gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ umbrella?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ umbrella: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.