Câu tiếng Anh có từ “umbrella”
238 câu thật có từ umbrella hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: umbrella nghĩa là một mái che có thể gập lại cầm tay nhẹ. umbrella là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight handheld collapsible canopy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ umbrella
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Umbrellas have carried cultural significance in various societies throughout history.
Từ trong câu: significance, various, cultural, umbrella, carry, society, throughout, history
«Umbrella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6294 (bản sửa đổi 10950170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually this umbrella expands as soon as it has pushed upward and become free from the soil, attaining a diameter of twenty-five to forty centimetres when outspread.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, usually, umbrella, expand, soon, push, upward
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite their utility, the environmental impact of umbrellas has raised concerns.
Từ trong câu: utility, despite, environmental, impact, umbrella, raise, concern
«Umbrella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6294 (bản sửa đổi 10950170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, M. Levi has told us that there are no umbrellas in London; now we learn that there are no cyclists (how we wish this were true!).
Từ trong câu: cyclist, well, be, tell, umbrella, now, learn, wish
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Perhaps it'll have stopped raining by then,” said Bobbie; “anyhow, I'm glad I brought Mother's waterproof and umbrella.”
Từ trong câu: waterproof, perhaps, stop, rain, anyhow, glad, bring, umbrella
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng umbrella
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ umbrella
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ umbrella trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ umbrella hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ umbrella xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ umbrella gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ umbrella?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ umbrella: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.