Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thief”

297 câu thật có từ thief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thief nghĩa là tên trộm. thief là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thief

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng thief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thief taker218 lần
den of thief219 lần
sneak thief117 lần
horse thief725 lần
hoss thief106 lần
forty thief268 lần
cattle thief196 lần
stop thief387 lần
gang of thief108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thief trong kho câu?
Kho câu có 297 câu có từ thief hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thief: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.