Câu tiếng Anh có từ “thief”
297 câu thật có từ thief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thief nghĩa là tên trộm. thief là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thief
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This may prevent thieves from using your credit cards if they are lost or stolen.
Từ trong câu: thief, prevent, use, credit, card, lose, steal
«Information Technology and Ethics/Protecting Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262489 (bản sửa đổi 2458730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most activities in Shapier can only be done during the day, but thieves may have a .
Từ trong câu: thief, activity, day
«Quest for Glory/Quest for Glory II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72253 (bản sửa đổi 3865701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here on this spot the world may see the other side of Negro life than "Sam Johnson, the chicken thief."
Từ trong câu: thief, chicken, spot, world, see, side, life
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was impossible to tell what might have been destroyed or carried off by thieves after the house had been deserted.
Từ trong câu: thief, impossible, tell, destroy, carry, off, house, desert
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So the ox-thief might not have two oxen, or if he had killed it, five.
Từ trong câu: ox, thief, kill, five
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor was the third, and final, and--one may suppose--desperate attempt any more successful; but this time the thieves were nearly caught.
Từ trong câu: nearly, thief, third, successful, final, suppose, desperate, attempt
Edgar Wallace, The tomb of Ts'in. Nguồn: Project Gutenberg #76418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might have shouted ‘stop thief’ a bit, and I should not have thought it improper.
Từ trong câu: improper, shout, stop, thief, bit, think
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You might have saved your money, if you weren't a coward as well as a thief.
Từ trong câu: coward, save, money, well, thief
B. L. Farjeon, Grif: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #45919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any class with pick locks can explore the Thieves Guild and other characters may be able to break into places with their own skills.
Từ trong câu: character, lock, pick, explore, class, thief, able, break
«Quest for Glory/Quest for Glory IV/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66280 (bản sửa đổi 4301964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thief
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thief
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thief trong kho câu?
- Kho câu có 297 câu có từ thief hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thief?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thief: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.