Câu tiếng Anh có từ “thief”
231 câu thật có từ thief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thief nghĩa là tên trộm. thief là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thief
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Alas! there steps in a young thief of a competitor unknown to Phoebus, but deep in the counsels of Venus!
Từ trong câu: counsel, thief, competitor, step, young, unknown, deep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only One of the Thieves Reviled Him.
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We all "denounce" thieves loudly enough, if we have not the honor of their acquaintance.
Từ trong câu: denounce, loudly, thief, enough, honor, acquaintance
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What! for a race of thieves who are always cursing and reviling us?
Từ trong câu: revile, race, thief, always
George Manville Fenn, King of the Castle. Nguồn: Project Gutenberg #34609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, the trickster denounces Mulligrub as a thief, so that they drag him shouting towards prison.
Từ trong câu: denounce, instead, thief, drag, shout, toward, prison
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is I who protect you; it is I who hinder thieves from taking you away, and wolves from sucking your blood.
Từ trong câu: suck, hinder, protect, thief, take, away, wolf, blood
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The revenue service was thick with thieves, the committees of Congress were packed with mercenaries.
Từ trong câu: mercenary, revenue, service, thick, thief, committee, pack
Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The police arrived within three minutes but were too late to apprehend the thief.
Từ trong câu: apprehend, police, arrive, minute, late, thief
«Portrait of Jacob de Gheyn III», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41176 (bản sửa đổi 10109868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your popularity consisted in the fact that you were known as an adept chicken-thief.
Từ trong câu: adept, popularity, consist, fact, know, chicken, thief
Byron A. Dunn, Raiding with Morgan. Nguồn: Project Gutenberg #29786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thief
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thief
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thief trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ thief hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thief?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thief: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.