Câu tiếng Anh có từ “shop”
1.275 câu thật có từ shop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shop nghĩa là cửa hàng. shop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shop
Danh sách câu dẫn chứng (98 câu)
Now, tell me, are there any shops open at this hour of the night?”
Từ trong câu: shop, now, tell, open, hour, night
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are now more than twenty second-hand book shops in the town.
Từ trong câu: shop, twenty, now, second, hand, book, town
«Bredevoort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160751 (bản sửa đổi 9717850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people do not want a supermarket, saying that other shops would close.
Từ trong câu: shop, say, supermarket, people, want, close
«Southam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219277 (bản sửa đổi 9190657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chocolate cakes are sold in shops as well as made at home.
Từ trong câu: shop, chocolate, cake, sell, well, make, home
«Chocolate cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35850 (bản sửa đổi 9340733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each time, she needs to buy something, she write it in her "at shopping" list first.
Từ trong câu: shop, time, need, buy, something, write, list, first
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More and more houses, shops and factories are built every year.
Từ trong câu: shop, factory, house, build, every, year
«Milton Keynes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9564 (bản sửa đổi 10896738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shop said they did not see anything strange about him.
Từ trong câu: shop, strange, anything, see
«Christchurch mosque shootings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685036 (bản sửa đổi 10988641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town has shops, a place to stay, and a hospital.
Từ trong câu: shop, hospital, town, place, stay
«Norseman, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223871 (bản sửa đổi 10540913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let her look at the shops; she may take some money, she may buy what she likes.”
Từ trong câu: shop, buy, let, look, take, money, like
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I used to do all my own shopping in New York.
Từ trong câu: shop, shopping, use, new
Various, The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #54377. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Players can buy items by going into an item shop.
Từ trong câu: shop, player, buy, item, go
«Mario Party 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383944 (bản sửa đổi 10440881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was working in a computer shop at the time.
Từ trong câu: shop, work, computer, time
«Jentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512410 (bản sửa đổi 9978662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also fun things to do, shops, and games.
Từ trong câu: shop, fun, thing, game
«Mela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246089 (bản sửa đổi 11005031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"No; I left her getting ready to go out shopping.
Từ trong câu: shop, shopping, leave, get, ready, go, out
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shop she was interview at was not her first.
Từ trong câu: shop, interview, first
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Willie Jones», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278163 (bản sửa đổi 2535753). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has buildings with shops and houses on it.
Từ trong câu: shop, build, house
«Erfurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9414 (bản sửa đổi 10963813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many shops and restaurants with delicious food.
Từ trong câu: shop, restaurant, delicious, many, food
«St. Joseph, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319994 (bản sửa đổi 9955798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the idea was not used outside his shops.
Từ trong câu: shop, idea, use, outside
«Interchangeable parts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549789 (bản sửa đổi 10994269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I can never get by this shop without stopping.
Từ trong câu: shop, never, get, stop
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also many shops, restaurants and bars.
Từ trong câu: shop, bar, restaurant, many
«Richmond, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70391 (bản sửa đổi 9303270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shop gets bigger when you buy things.
Từ trong câu: shop, buy, get, big, thing
«Animal Crossing: Wild World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115554 (bản sửa đổi 10088407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The street is lined with shops and restaurants.
Từ trong câu: shop, restaurant, street, line
«Magic Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286699 (bản sửa đổi 10969304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Items can be bought in an item shop.
«Mario Party 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391634 (bản sửa đổi 10440884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The students hid their books inside shopping bags.
Từ trong câu: shop, bag, student, hide, book, inside
«Maria Bashir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506776 (bản sửa đổi 10186982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An ice-cream shop is one such thing.
Từ trong câu: shop, ice, cream, thing
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Florean Fortescue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146973 (bản sửa đổi 4393707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should go to that shop more often.
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Imagine you are shopping at your favourite store.
Từ trong câu: shop, favorite, store, imagine
«Motivation and emotion/Book/2024/Consumer neuroscience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306556 (bản sửa đổi 2688581). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I am only going to some shops.
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Please may I sit down for a minute on this box?” he said, thinking the old woman was somewhere in the shop.
Từ trong câu: shop, please, sit, down, minute, box, think, old
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he thought it better not to ask the question; and walked back to the shop: thinking over all he had seen and heard.
Từ trong câu: shop, think, better, ask, question, walk, back, see
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shop trong kho câu?
- Kho câu có 1.275 câu có từ shop hoặc các dạng của từ, trích từ 854 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 356 câu, rồi Bậc B1 với 239 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shop: Quá khứ đơn (225 câu), Câu phủ định (109 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.