Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pay”

2.326 câu thật có từ pay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pay nghĩa là trả tiền. pay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give money, usually in exchange for goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pay

Danh sách câu dẫn chứng (2.326 câu)

  • Each company had to pay their own expenses.

    Từ trong câu: expense, company, pay

    «Metric system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308437 (bản sửa đổi 11005077) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They agreed to pay for the Mayflower voyage.

    Từ trong câu: voyage, agree, pay

    «John Carver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395054 (bản sửa đổi 10296408) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He received the pay of a Romanian diplomat.

    Từ trong câu: diplomat, receive, pay

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In each case, you pay for the transportation.

    Từ trong câu: transportation, case, pay

    «Mobility as a service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705274 (bản sửa đổi 9243658) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The farmers would also pay for the bullets.

    Từ trong câu: bullet, farmer, pay

    «Emu War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741282 (bản sửa đổi 10999540) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The government pays for a universal healthcare system.

    Từ trong câu: healthcare, government, pay, universal, system

    «Healthcare in France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994563 (bản sửa đổi 10805741) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She appeared to be in ecstasy, and did not pay the least attention to what was going on around her.

    Từ trong câu: ecstasy, appear, pay, least, attention, go, around

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I’ll help you to pay off your debt.”

    Từ trong câu: debt, help, pay, off

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “I have enough to pay for the night’s lodging I have obtained, but barely enough to take me back again.”

    Từ trong câu: barely, enough, pay, obtain, take, back, again

    Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The public pays and must be served well.”

    Từ trong câu: serve, public, pay, well

    Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I'd a good deal ruther folks paid me my regular charge than have 'em put me to all this trouble.”

    Từ trong câu: good, deal, pay, my, this, paid, regular, trouble

    Edith Wharton, Summer · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • It will pay the expenses of our journey.”

    Từ trong câu: expense, journey, pay

    Henry James, Daisy Miller: A Study · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You need to pay attention in a class.

    Từ trong câu: attention, need, pay, class

    «How To Become A Good Student», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56841 (bản sửa đổi 3657770) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not a bad pay-off one might presume.

    Từ trong câu: presume, bad, pay, off

    «Java Programming/Primitive Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58021 (bản sửa đổi 4660665) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One, too cowardly to return ... he will pay.

    Từ trong câu: cowardly, return, pay

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Barty Crouch Jr.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87513 (bản sửa đổi 4657662) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Further, pay your rent and do not do anything which may require recourse to your guarantor, particularly when Leaving Japan.

    Từ trong câu: recourse, further, pay, rent, anything, require, particularly, leave

    «Living in Japan/Getting Established», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105352 (bản sửa đổi 3849274) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It could also have a bigger pay off.

    Từ trong câu: off, big, pay

    «RPG Maker 2003/Hero», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177035 (bản sửa đổi 3376625) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A. Criticize her class for not paying attention.

    Từ trong câu: criticize, class, pay, attention

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Standardized Testing/Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180809 (bản sửa đổi 4665376) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Access was restricted to those who would pay.

    Từ trong câu: restrict, access, pay

    «Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Librarians are critical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237102 (bản sửa đổi 4092558) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is often risky, but often pays off.

    Từ trong câu: risky, often, pay, off

    «America's Army: Special Forces/SF Hospital Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428478 (bản sửa đổi 3966475) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Phoenix wants to pay him back for something.

    Từ trong câu: phoenix, want, pay, back, something

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Goodbyes/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429046 (bản sửa đổi 3929713) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The company must also pay a registration fee.

    Từ trong câu: registration, company, pay, fee

    «Acing the SQE/Business Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455444 (bản sửa đổi 4460702) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It always pays me for the entire trip.

    Từ trong câu: entire, always, pay, trip

    Richard Harding Davis, The Princess Aline · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • "Because they would be imitation brigands," said Carlton, "and would be paid to give her up to no one else."

    Từ trong câu: because, imitation, pay, paid, give, up, else

    Richard Harding Davis, The Princess Aline · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • To humans the buzzard pays a deeper meed of respect--he hangs aloft longer; but in the end he comes.

    Từ trong câu: buzzard, human, pay, deep, respect, hang, long, end

    John Wilson Townsend, Kentucky in American Letters, 1784-1912. Vol. 2 of 2 · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Perhaps you pay in money for the services rendered--perhaps you simply repay him by making his day's work easier.

    Từ trong câu: repay, perhaps, pay, money, service, render, simply, make

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Customers will have to pay for this service.

    Từ trong câu: service, customer, pay

    «Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Pay attention to your grammar and your punctuation.

    Từ trong câu: grammar, punctuation, pay, attention

    «Principles of Public Health Practice/Literature Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157224 (bản sửa đổi 1597625) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That's fifteen euros, you can pay by card.

    Từ trong câu: euro, fifteen, pay, card

    «French/Conversation/A1/Taxi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331878 (bản sửa đổi 2831956) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No. But then, too, I wasn't thinking about pay for lawyers but she made that connection verbally in my presence.

    Từ trong câu: verbally, think, pay, lawyer, make, connection, presence

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng pay nằm ở trang từ điển: pay đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pay trong kho câu?
Kho câu có 2.326 câu có từ pay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.526 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 658 câu, rồi Bậc B1 với 485 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.