Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patiently”

171 câu thật có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patiently nghĩa là kiên nhẫn. patiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with patience; in a patient manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patiently

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng patiently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waited patiently1.383 lần
wait patiently1.248 lần
patiently awaiting157 lần
listened patiently417 lần
patiently endured128 lần
patiently awaited144 lần
waiting patiently525 lần
waits patiently54 lần
patiently waiting396 lần
patiently submitted70 lần
patiently waited210 lần
patiently await64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patiently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patiently trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patiently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patiently: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.