Câu tiếng Anh có từ “patiently”
171 câu thật có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patiently nghĩa là kiên nhẫn. patiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with patience; in a patient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patiently
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I feel that there is reason lurking in you somewhere, so we will patiently grope round for it.
Từ trong câu: patiently, somewhere, feel, reason, round
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it to be expected, then, that freemen will patiently bow down and kiss the rod of the oppressors?"
Từ trong câu: patiently, expect, bow, down, kiss
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will take several minutes, please wait patiently!
Từ trong câu: patiently, take, several, minute, please, wait
«Data Mining Algorithms In R/Sequence Mining/DEGSeq», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217767 (bản sửa đổi 4408366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other editors will patiently let you finish.
Từ trong câu: patiently, editor, let, finish
«How Wikipedia Works/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292188 (bản sửa đổi 4429454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will submit myself willingly and patiently to all the ills that befall me, and I will never bemoan or complain.
Từ trong câu: patiently, submit, myself, willingly, ill, never, complain
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"You are precipitate in your judgment, and I must beg that you will hear me patiently to the end.
Từ trong câu: precipitate, patiently, judgment, beg, hear, end
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He never reveals anger, but he will, with the most profound calmness, avenge himself, awaiting patiently the opportunity to use his bowie-knife with effect.
Từ trong câu: calmness, never, reveal, anger, profound, himself, await, patiently
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patiently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waited patiently | 1.383 lần |
| wait patiently | 1.248 lần |
| patiently awaiting | 157 lần |
| listened patiently | 417 lần |
| patiently endured | 128 lần |
| patiently awaited | 144 lần |
| waiting patiently | 525 lần |
| waits patiently | 54 lần |
| patiently waiting | 396 lần |
| patiently submitted | 70 lần |
| patiently waited | 210 lần |
| patiently await | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patiently trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patiently: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.