Câu tiếng Anh có từ “patiently”
153 câu thật có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patiently nghĩa là kiên nhẫn. patiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with patience; in a patient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patiently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"It's for Mr. Archer to say, darling; he has waited patiently while you were dressing."
Từ trong câu: patiently, mr, darling, wait, dress
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the old man stood patiently for some minutes while Emon's friends were expressing their pleasure at his reappearance.
Từ trong câu: patiently, old, man, stand, minute, friend, express, pleasure
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a while the Spy bore this treatment patiently; but he was biding his time, and at last had his revenge.
Từ trong câu: patiently, spy, bore, treatment, time, last, revenge
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Matthew had come in and was waiting patiently for his tea in his corner.
Từ trong câu: tea, patiently, corner, come, wait
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Bishop listened patiently, but Bishop sat in the very coma of despair, unconscious of what was going on around him.
Bà Bishop kiên nhẫn lắng nghe, nhưng Bishop ngồi trong cơn hôn mê tuyệt vọng, không ý thức được những gì đang diễn ra xung quanh mình.
Từ trong câu: coma, patiently, mr, bishop, listen, sit, despair, unconscious
Will N. Harben, Abner Daniel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was walking briskly away toward the gate now, where the shadowy Michael still patiently stood.
Từ trong câu: shadowy, walking, walk, away, toward, gate, now, still
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patiently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waited patiently | 1.383 lần |
| wait patiently | 1.248 lần |
| patiently awaiting | 157 lần |
| listened patiently | 417 lần |
| patiently endured | 128 lần |
| patiently awaited | 144 lần |
| waiting patiently | 525 lần |
| waits patiently | 54 lần |
| patiently waiting | 396 lần |
| patiently submitted | 70 lần |
| patiently waited | 210 lần |
| patiently await | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patiently trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patiently: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.