Câu tiếng Anh có từ “patiently”
180 câu thật có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patiently nghĩa là kiên nhẫn. patiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with patience; in a patient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patiently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Anne sipped it patiently, although she could not imagine what good ginger tea would do.
Từ trong câu: patiently, although, imagine, good, ginger, tea
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Helen heard me patiently to the end: I expected she would then make a remark, but she said nothing.
Từ trong câu: patiently, hear, end, expect, make, remark, nothing
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Fortunately their artillery practice, which was patiently kept up, was very inferior, otherwise Mafeking would soon have been in ruins.
Từ trong câu: patiently, fortunately, practice, keep, up, inferior, otherwise, soon
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Whenever they had problems, they would come to her, and she would listen patiently, making them feel understood and less burdened.
Từ trong câu: patiently, whenever, problem, come, listen, make, feel, understand
«Motivation and emotion/Book/2023/Signature strengths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298679 (bản sửa đổi 2580407) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His majesty bore her reproaches very patiently, and dismissed her with the assurance that further discussion would not alter his decision.
Từ trong câu: patiently, reproach, bore, dismiss, alter, assurance, further, discussion
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Her arbitrary kindness would not brook patiently any interference with Michaelis’ freedom.
Từ trong câu: arbitrary, patiently, kindness, freedom
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng patiently
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waited patiently | 1.383 lần |
| wait patiently | 1.248 lần |
| patiently awaiting | 157 lần |
| listened patiently | 417 lần |
| patiently endured | 128 lần |
| patiently awaited | 144 lần |
| waiting patiently | 525 lần |
| waits patiently | 54 lần |
| patiently waiting | 396 lần |
| patiently submitted | 70 lần |
| patiently waited | 210 lần |
| patiently await | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patiently trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ patiently hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patiently: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.