Câu tiếng Anh có từ “often”
7.729 câu thật có từ often hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: often nghĩa là thường xuyên. often là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ often
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7.729 câu)
They often planned buildings that could be changed.
Từ trong câu: plan, often, build, change
«Metabolism (architecture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317165 (bản sửa đổi 10400357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is often called Mr. Spock by others.
Từ trong câu: mr, often, call, other
«Spock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346958 (bản sửa đổi 10599946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are often found around the sea shore.
Từ trong câu: shore, often, find, around, sea
«Shore crabs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347141 (bản sửa đổi 8191070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Conscience often describes this land in his books.
Từ trong câu: conscience, often, describe, land, book
«Hendrik Conscience», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351727 (bản sửa đổi 9525599) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is where climbers often approach the mountain.
Từ trong câu: climber, often, approach, mountain
«Monte San Lorenzo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356889 (bản sửa đổi 9084172) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He often entertained the tellers and other workers whenever he visited his local bank to make a deposit or withdrawal.
Từ trong câu: teller, often, entertain, worker, whenever, visit, local, bank
«Jonathan Winters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361838 (bản sửa đổi 11002293) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Casseroles often have a topping; stews do not.
Từ trong câu: stew, often, top
«Stew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378549 (bản sửa đổi 10632589) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The chancellor is often just a ceremonial figure.
Từ trong câu: chancellor, often, figure
«Chancellor (education)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392043 (bản sửa đổi 7560990) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Teacups are often decorated with patterns or pictures.
Từ trong câu: decorate, often, pattern, picture
«Teacup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402465 (bản sửa đổi 10470890) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can often see, that she is naked.
Từ trong câu: naked, often, see
«List of Little Britain characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408540 (bản sửa đổi 8343655) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It often comes from being rejected by society.
Từ trong câu: reject, often, come, society
«Social isolation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417727 (bản sửa đổi 10957981) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That lyric was often thought to be indecent.
Từ trong câu: lyric, often, think
«Music! Music! Music!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=445219 (bản sửa đổi 8990992) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was often visited by the Welsh princes.
Từ trong câu: prince, often, visit
«Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are often kept in buildings called warehouses.
Từ trong câu: warehouse, often, keep, build, call
«Supply depot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468226 (bản sửa đổi 8798291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often a suspect confessed to stop the abuse.
Từ trong câu: confess, often, suspect, stop, abuse
«Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often they buried plague victims in mass graves.
Từ trong câu: plague, often, bury, victim, mass, grave
«Mass grave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535082 (bản sửa đổi 10936471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sewers often cost too much where the land is rocky or irregular and where houses are far from one another.
Từ trong câu: sewer, often, cost, much, land, rocky, irregular, house
«Dry toilet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=599411 (bản sửa đổi 9483720) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He often describes his work as weird fiction.
Từ trong câu: weird, often, describe, work, fiction
«China Miéville», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718116 (bản sửa đổi 10938175) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He would often say it was his calling.
«Louie L. Wainwright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741945 (bản sửa đổi 9501184) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He often fishes, builds sand castles, and jogs.
Từ trong câu: jog, often, fish, build, sand, castle
«Johnny Castaway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=827416 (bản sửa đổi 11002727) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was often known by the nickname "Roy".
Từ trong câu: nickname, often, know
«Andrew Symonds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841162 (bản sửa đổi 10605438) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This often happens in movies and in advertising.
Từ trong câu: advertise, often, happen, movie
«Sexual objectification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856495 (bản sửa đổi 10950125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very often, these ideas are based on religion.
Từ trong câu: religion, often, idea, base
«Anti-LGBT rhetoric», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=862282 (bản sửa đổi 10934959) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The provisions were often highly specific and diverse.
Từ trong câu: provision, often, highly, specific, diverse
«Twelve Tables», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=863756 (bản sửa đổi 9961597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He often went there to see the portrait.
Từ trong câu: portrait, often, go, see
«Yang Guifei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887270 (bản sửa đổi 9940155) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often they chose modernization over proper democratic tools.
Từ trong câu: modernization, often, choose, proper, democratic, tool
«Young Turk Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900805 (bản sửa đổi 11010360) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very often, the break at midday is too short for the children to return home, to get a hot meal.
Từ trong câu: midday, often, break, short, child, return, home, get
«School meal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=960263 (bản sửa đổi 10940755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pfaff often scored decisive goals as a substitute.
Từ trong câu: decisive, often, score, goal, substitute
«Toon Pfaff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=979905 (bản sửa đổi 10790989) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These often include military forces and foreign affairs.
Từ trong câu: affair, often, include, military, force, foreign
«Political union», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004892 (bản sửa đổi 10110615) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very often, they are shaped like a kite.
Từ trong câu: kite, often, shape, like
«Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng often nằm ở trang từ điển: often đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ often
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ often trong kho câu?
- Kho câu có 7.729 câu có từ often hoặc các dạng của từ, trích từ 5.268 tác phẩm và tài liệu. 162 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ often xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ often gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.418 câu, rồi Bậc B1 với 1.645 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.