Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “often”

7.707 câu thật có từ often hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: often nghĩa là thường xuyên. often là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ often

Danh sách câu dẫn chứng (7.707 câu)

  • They often contained many different substances mixed together.

    Từ trong câu: substance, often, contain, many, different, mix, together

    «Pharmacology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33478 (bản sửa đổi 10796074) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very often, this is done in the mountains.

    Từ trong câu: mountain, often

    «Salt mine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40127 (bản sửa đổi 9099031) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Knots are often used for binding things together.

    Từ trong câu: knot, often, use, bind, thing, together

    «Knot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44261 (bản sửa đổi 10795437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are often historic documents written about them.

    Từ trong câu: historic, often, document, write

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very often they are found on flat land.

    Từ trong câu: flat, often, find, land

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The corpses were often left there for months.

    Từ trong câu: corps, often, leave, month

    «Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was often used in baroque musical works.

    Từ trong câu: baroque, often, use, musical, work

    «Ostinato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58476 (bản sửa đổi 6959959) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often this is played on a brass instrument.

    Từ trong câu: brass, often, play, instrument

    «The Apostles (Elgar)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67795 (bản sửa đổi 10764144) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These can often be seen in many cultures.

    Từ trong câu: culture, often, see, many

    «Stonemasonry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68794 (bản sửa đổi 6772821) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is often shown with a yellow face.

    Từ trong câu: face, often, show, yellow

    «Vaishravana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87908 (bản sửa đổi 10534830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often they were not paid for the work.

    Từ trong câu: paid, often, work

    «Burj Khalifa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90826 (bản sửa đổi 11013554) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often served as a dessert wine.

    Từ trong câu: dessert, often, serve, wine

    «Port wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123403 (bản sửa đổi 8029756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Australian newspapers often had stories about him.

    Từ trong câu: newspaper, often, story

    «Frank Gardiner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126654 (bản sửa đổi 10510944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often used to tell Dreaming stories.

    Từ trong câu: dream, often, use, tell, story

    «Aboriginal art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141608 (bản sửa đổi 10801353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His harmonies are often like those of Delius.

    Từ trong câu: harmony, often, like

    «Ernest Moeran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146140 (bản sửa đổi 9816043) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hoverflies often visit flowers to feed on nectar.

    Từ trong câu: nectar, often, visit, flower, feed

    «Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The worm often used an email that includes "Re:" to seem as if people were being replied to from someone.

    Từ trong câu: worm, often, use, email, include, be, seem, people

    «Sobig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163201 (bản sửa đổi 8735328) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Scandinavia it is often used for baking.

    Từ trong câu: bake, often, use

    «Cardamom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192073 (bản sửa đổi 9061275) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This does not often happen, but being exposed to air pollution every day can make people have many health problems.

    Từ trong câu: expose, often, happen, air, pollution, every, day, make

    «Air pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 10921306) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Vandals often edit Conservapedia to mess up the pages because they do not agree with the site's point of view.

    Từ trong câu: vandal, often, edit, mess, up, page, because, agree

    «Conservapedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249457 (bản sửa đổi 10943760) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Veils may be, and often are, partly transparent.

    Từ trong câu: transparent, often, partly

    «Veil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255774 (bản sửa đổi 8721523) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He often attacked chess personalities in published articles.

    Từ trong câu: personality, often, attack, chess, publish, article

    «Tony Miles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260666 (bản sửa đổi 11009337) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The adventure often moves to many different places.

    Từ trong câu: adventure, often, move, many, different, place

    «Space opera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264643 (bản sửa đổi 8652208) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It often features famous actresses and fashion models.

    Từ trong câu: actress, often, feature, famous, fashion, model

    «Pirelli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264746 (bản sửa đổi 9901809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often managed in nature reserves and grouse moors by sheep or cattle grazing, and also by light burning.

    Từ trong câu: moor, often, manage, nature, reserve, sheep, cattle, light

    «Calluna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280405 (bản sửa đổi 8325731) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hoverfly maggots are often used in biological control.

    Từ trong câu: maggot, often, use, biological, control

    «Hoverfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291956 (bản sửa đổi 10400123) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hypnotics are often prescribed to help people sleep.

    Từ trong câu: prescribe, often, help, people, sleep

    «Psychoactive drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293283 (bản sửa đổi 10675827) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They often planned buildings that could be changed.

    Từ trong câu: plan, often, build, change

    «Metabolism (architecture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317165 (bản sửa đổi 10400357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is often called Mr. Spock by others.

    Từ trong câu: mr, often, call, other

    «Spock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346958 (bản sửa đổi 10599946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are often found around the sea shore.

    Từ trong câu: shore, often, find, around, sea

    «Shore crabs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347141 (bản sửa đổi 8191070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng often nằm ở trang từ điển: often đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ often

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ often trong kho câu?
Kho câu có 7.707 câu có từ often hoặc các dạng của từ, trích từ 5.264 tác phẩm và tài liệu. 162 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ often xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ often gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.409 câu, rồi Bậc B1 với 1.640 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.