Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monitor”

352 câu thật có từ monitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monitor nghĩa là màn hình. monitor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep tabs on; keep an eye on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monitor

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng monitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inward monitor93 lần
computer monitor122 lần
employee monitor32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monitor trong kho câu?
Kho câu có 352 câu có từ monitor hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monitor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monitor: can và could (45 câu), may và might (17 câu), Câu bị động có by (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.