Câu tiếng Anh có từ “monitor”
352 câu thật có từ monitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monitor nghĩa là màn hình. monitor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep tabs on; keep an eye on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monitor
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You might have to press power button on the monitor though.
Từ trong câu: monitor, press, power, button, though
«Computer Literacy/On and off», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413233 (bản sửa đổi 3825427). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We must not, then, always be guided by our sense of smell, although in general it serves us as a monitor.
Từ trong câu: monitor, always, guide, sense, smell, although, general, serve
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An absolute must is a decent pair of monitor speakers, positioned correctly and with you sitting in the correct position.
Từ trong câu: decent, absolute, pair, monitor, speaker, position, correctly, sit
«Mixing and Mastering/Bass Mixdown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49723 (bản sửa đổi 4449124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interviewing video journalist has to monitor the recording while simultaneously keeping the interview on track.
Từ trong câu: simultaneously, interview, video, journalist, monitor, record, keep, track
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Policy-makers, therefore, will have to be especially careful with implementation and monitoring issues.
Từ trong câu: implementation, policy, maker, therefore, especially, careful, monitor, issue
«FOSS Government Policy/Policy Formulation Approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93231 (bản sửa đổi 3583287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you plan on doing any colour correction, a high quality monitor is a must.
Từ trong câu: correction, plan, do, color, high, quality, monitor
«Movie Making Manual/Build your own editing system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41389 (bản sửa đổi 3336491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each monthly report, besides sending the monitoring information, must also explain the major issues emerging during project implementation.
Từ trong câu: implementation, emerge, monthly, major, besides, report, send, monitor
«Evaluating Development Cooperation/Elements Of An Evaluation Action/Planning The M&E Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278927 (bản sửa đổi 3254602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Strong data security procedures must also be put in place to guard against unintentional exposure or misuse of monitored data.
Các quy trình bảo mật dữ liệu mạnh mẽ cũng phải được áp dụng để bảo vệ chống lại việc vô ý để lộ hoặc lạm dụng dữ liệu được giám sát.
Từ trong câu: place, procedure, security, exposure, strong, data, put, guard
«Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng monitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monitor trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ monitor hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monitor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monitor: can và could (45 câu), may và might (17 câu), Câu bị động có by (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.