Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “monitor”

348 câu thật có từ monitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monitor nghĩa là màn hình. monitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supervises (an examination). Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the original picture, workers were shown to be monitoring video screens displaying underwater images.

    Từ trong câu: monitor, original, picture, worker, show, video, screen, display

    «Professionalism/BP's Response to the Deepwater Horizon Spill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264711 (bản sửa đổi 4412592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monitor trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ monitor hoặc các dạng của từ, trích từ 300 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monitor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monitor: can và could (45 câu), may và might (17 câu), Câu bị động có by (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.