cordless
tính từ- cordlessed
- cordlesses
- cordlessing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cordless nghĩa là không dây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cordless là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not having a cord.
Các nét nghĩa của từ cordless
- 1
tính từ
not having a cord
không có dâydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
cordless telephones6 lần trong kho sách
cordless phones6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cordless
cordless nghĩa là gì?
cordless nghĩa là không dây (bản dịch máy, chưa biên tập). cordless là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not having a cord.
cordless dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cordless có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cordless được dùng trong câu như thế nào?
The new idea was to use a small cordless hand-held drill. («Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2012/p2-503-n», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137248 (bản sửa đổi 2110480).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cordless, mã đối chiếu EV-1D9EC2FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng