Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luxury”

357 câu thật có từ luxury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luxury nghĩa là sang trọng. luxury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is an indulgence rather than a necessity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luxury

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng luxury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expensive luxury142 lần
lap of luxury164 lần
enjoy the luxury171 lần
articles of luxury131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luxury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luxury trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ luxury hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luxury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luxury gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luxury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luxury: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.