Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “location”

605 câu thật có từ location hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: location nghĩa là vị trí. location là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point or extent in space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ location

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng location

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geographical location173 lần
geographic location139 lần
exact location273 lần
strategic location62 lần
remote location103 lần
precise location76 lần
specific location129 lần
storage location60 lần
central location116 lần
memory location206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ location

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ location trong kho câu?
Kho câu có 605 câu có từ location hoặc các dạng của từ, trích từ 538 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ location xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ location gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 224 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ location?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ location: can và could (59 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.