Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intelligent”

480 câu thật có từ intelligent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intelligent nghĩa là thông minh. intelligent là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having the capacity for thought and reason especially to a high degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intelligent

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng intelligent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly intelligent223 lần
remarkably intelligent104 lần
intelligent beings129 lần
intelligent reader188 lần
intelligent design149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intelligent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intelligent trong kho câu?
Kho câu có 480 câu có từ intelligent hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intelligent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intelligent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intelligent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intelligent: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.