Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handsome”

640 câu thật có từ handsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handsome nghĩa là đẹp trai. handsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing in appearance especially by reason of conformity to ideals of form and proportion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handsome

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng handsome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall handsome990 lần
remarkably handsome466 lần
handsome face3.809 lần
handsome young3.788 lần
handsome features636 lần
strikingly handsome279 lần
handsome sum427 lần
handsome fellow927 lần
handsome youth555 lần
extremely handsome281 lần
handsome woman1.168 lần
handsome fortune376 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handsome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handsome trong kho câu?
Kho câu có 640 câu có từ handsome hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handsome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handsome: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.