Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handsome”

685 câu thật có từ handsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handsome nghĩa là đẹp trai. handsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing in appearance especially by reason of conformity to ideals of form and proportion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handsome

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

    Từ hay đi cùng handsome

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    tall handsome990 lần
    remarkably handsome466 lần
    handsome face3.809 lần
    handsome young3.788 lần
    handsome features636 lần
    strikingly handsome279 lần
    handsome sum427 lần
    handsome fellow927 lần
    handsome youth555 lần
    extremely handsome281 lần
    handsome woman1.168 lần
    handsome fortune376 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ handsome

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handsome trong kho câu?
    Kho câu có 685 câu có từ handsome hoặc các dạng của từ, trích từ 385 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ handsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handsome?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handsome: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (103 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.