Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furniture”

470 câu thật có từ furniture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furniture nghĩa là đồ nội thất. furniture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: furnishings that make a room or other area ready for occupancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furniture

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng furniture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
articles of furniture715 lần
piece of furniture1.122 lần
article of furniture514 lần
household furniture354 lần
pieces of furniture412 lần
costly furniture172 lần
mahogany furniture124 lần
furniture consisted184 lần
scanty furniture131 lần
antique furniture103 lần
fashioned furniture138 lần
completed the furniture130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furniture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furniture trong kho câu?
Kho câu có 470 câu có từ furniture hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furniture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furniture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furniture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furniture: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.