second-hand
tính từ (adj)
Second-hand có nghĩa là đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp.
Định nghĩa Anh – Anh: From a source of previously owned goods.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.second-handtính từ (adj)
From a source of previously owned goods.
Đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp.
- •
A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.
- •
- 2.second-handtính từ (adj)
An intermediate person.
- 3.second-handtính từ (adj)
Hand marking seconds on a timepiece.
Từ nguyên học (Etymology): second-hand
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: second-hand
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "second-hand". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: second-hand
Kho câu "second-hand" →A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.How many, who think no otherwise than the young painter, have we not heard disbursing second-hand hyperboles?For the publisher of York Street was also a second-hand bookseller.A smoker may have the freedom to smoke, but that freedom does not extend to forcing others to inhale secondhand smoke.In the fall, most of them would pack their families into second-hand cars purchased with their summer earnings, and return south.A second-hand item can be bought, donated, or given to the new owner.So we recrossed the hall and passed through a good-sized room which looked like a second-hand bookshop.Đọc mở rộng theo CEFR: second-hand
Từ vựng bậcB1→“A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.”
Nguồn: Tác phẩm mở: English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money
“Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.”
Nguồn: Various: New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index
Cấu trúc & Vận dụng: “second-hand”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “second-hand” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “second-hand”
Mục từ cốt lõi: second-hand: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “second-hand”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “second-hand”:
“A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.”
Gợi ý luyện tập với “second-hand”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
second-hand (tính từ): đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp
Định nghĩa tiếng Anh: From a source of previously owned goods.
second-hand (tính từ (adj))
second-hand: đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "second-hand" trong câu.
second-hand (tính từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "second-hand" trong câu.
second-hand (tính từ)
Nét nghĩa mở rộng: an intermediate person
“A used bookstore or _____ bookshop sells and often buys used books.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: second-hand
A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.
Nguồn: Tác phẩm mở: English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money
“Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a _____ clothes seller.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: second-hand
Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.
Nguồn: Various: New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index
Ứng dụng & Mở rộng: “second-hand”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “second-hand” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “second-hand”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “second-hand” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “second-hand” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: second-hand
Hỏi đáp trọng tâmsecond-hand nghĩa là gì (meaning & definition)?
second-hand nghĩa là đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp. second-hand là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: from a source of previously owned goods.
Từ second-hand là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "second-hand" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ second-hand theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp (Ví dụ: “A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: an intermediate person - Nét nghĩa 3 [B1]: hand marking seconds on a timepiece
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ second-hand:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
second-hand được dùng trong câu như thế nào?
A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books. («English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)