Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

second-hand

tính từ (adj)

B1

Second-hand có nghĩa là đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp.

Định nghĩa Anh – Anh: From a source of previously owned goods.

Diễn đạt “đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại)”:second-handB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1
Lộ trình mục tiêu
B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.second-handtính từ (adj)

    From a source of previously owned goods.

    Đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp.

    • •

      A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.

  2. 2.second-handtính từ (adj)

    An intermediate person.

  3. 3.second-handtính từ (adj)

    Hand marking seconds on a timepiece.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): second-hand

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: second-hand

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "second-hand". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: second-hand

Kho câu "second-hand" →
A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.
Tác phẩm mở: English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money
Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.
Various: New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index
How many, who think no otherwise than the young painter, have we not heard disbursing second-hand hyperboles?
Stevenson, Robert Louis: Virginibus Puerisque, and Other Papers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For the publisher of York Street was also a second-hand bookseller.
Machen, Arthur: Things near & far, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A smoker may have the freedom to smoke, but that freedom does not extend to forcing others to inhale secondhand smoke.
Tác phẩm mở: Global Perspective/Your Freedom Ends Where Mine Begins
In the fall, most of them would pack their families into second-hand cars purchased with their summer earnings, and return south.
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota: North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A second-hand item can be bought, donated, or given to the new owner.
Wikipedia contributors: Second-hand
So we recrossed the hall and passed through a good-sized room which looked like a second-hand bookshop.
Alma-Tadema, Laurence, 1865?-1940: The Wings of Icarus: Being the Life of one Emilia Fletcher, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: second-hand

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “second-hand” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.”

Nguồn: Tác phẩm mở: English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money

“Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.”

Nguồn: Various: New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “second-hand”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “second-hand” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “second-hand”

Mục từ cốt lõi: second-hand: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “second-hand”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “second-hand”:

“A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “second-hand”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

second-hand (tính từ): đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp

Định nghĩa tiếng Anh: From a source of previously owned goods.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

second-hand (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

second-hand: đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "second-hand" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

second-hand (tính từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "second-hand" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

second-hand (tính từ)

Nét nghĩa mở rộng: an intermediate person

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A used bookstore or _____ bookshop sells and often buys used books.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: second-hand

A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.

Nguồn: Tác phẩm mở: English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a _____ clothes seller.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: second-hand

Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.

Nguồn: Various: New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “second-hand”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: second-hand

Hỏi đáp trọng tâm

second-hand nghĩa là gì (meaning & definition)?

second-hand nghĩa là đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp. second-hand là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: from a source of previously owned goods.

Từ second-hand là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "second-hand" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ second-hand theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đã qua sử dụng (đồ cũ mua lại); nghe kể lại gián tiếp (Ví dụ: “A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: an intermediate person - Nét nghĩa 3 [B1]: hand marking seconds on a timepiece

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ second-hand:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

second-hand được dùng trong câu như thế nào?

A used bookstore or second-hand bookshop sells and often buys used books. («English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/second-hand, mã đối chiếu EV-D3613DA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.