Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earthquake”

264 câu thật có từ earthquake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earthquake nghĩa là trận động đất. earthquake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earthquake

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng earthquake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnitude earthquake211 lần
hoku earthquake57 lần
shocks of earthquake44 lần
earthquake shocks43 lần
earthquake at lisbon38 lần
earthquake engineering55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earthquake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earthquake trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ earthquake hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earthquake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earthquake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earthquake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earthquake: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.