Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earthquake”

263 câu thật có từ earthquake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earthquake nghĩa là trận động đất. earthquake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earthquake

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • People are terrified that there will be another earthquake.

    Từ trong câu: earthquake, terrified, people, another

    «Rescue efforts underway after China earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=173920 (bản sửa đổi 4825113). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I own thy speechless, placeless power; but to the last gasp of my earthquake life will dispute its unconditional, unintegral mastery in me.

    Từ trong câu: earthquake, gasp, mastery, power, last, life, dispute

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will earthquakes, famines, and calamities of all sorts.

    Từ trong câu: calamity, earthquake, sort

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219812 (bản sửa đổi 4375210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A huge earthquake will hit before you leave.

    Từ trong câu: huge, earthquake, hit, leave

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Goodbyes/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429046 (bản sửa đổi 3929713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I warn him that, in such an event, a spirit will go forth in their midst, more to be dreaded than the most appalling earthquake.

    Từ trong câu: event, earthquake, appalling, midst, warn, forth, spirit, go

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The United States Geological Survey has said there will probably be a big earthquake on this fault zone.

    Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ cho biết có thể sẽ xảy ra một trận động đất lớn trên vùng đứt gãy này.

    Từ trong câu: zone, geological, earthquake, fault, survey, unite, state, probably

    «Hayward, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303460 (bản sửa đổi 10697981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The lavatory door had jammed, as doors will jam in earthquakes.

    Từ trong câu: lavatory, door, jam, earthquake

    Richard Dehan, The Dop Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #27966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will give residents about one minute to prepare for the inevitable earthquake.

    Từ trong câu: inevitable, give, resident, minute, prepare, earthquake

    «High School Earth Science/Staying Safe in Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234287 (bản sửa đổi 4284696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every now and then, Robirdo will jump into the air and slam back down on the ground, causing an earthquake.

    Từ trong câu: slam, every, now, jump, air, back, down, ground

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 3-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433435 (bản sửa đổi 4383193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng earthquake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnitude earthquake211 lần
hoku earthquake57 lần
shocks of earthquake44 lần
earthquake shocks43 lần
earthquake at lisbon38 lần
earthquake engineering55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earthquake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earthquake trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ earthquake hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earthquake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earthquake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earthquake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earthquake: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.