Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distinction”

542 câu thật có từ distinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distinction nghĩa là sự phân biệt. distinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrimination between things as different and distinct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distinction

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng distinction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinction of rank294 lần
social distinction440 lần
subtle distinction123 lần
invidious distinction85 lần
marks of distinction144 lần
nice distinction266 lần
persons of distinction301 lần
class distinction290 lần
honorary distinction68 lần
honourable distinction103 lần
mark of distinction246 lần
honorable distinction85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinction trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ distinction hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinction: Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), There is và there are (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.