Câu tiếng Anh có từ “distinction”
515 câu thật có từ distinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distinction nghĩa là sự phân biệt. distinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrimination between things as different and distinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distinction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The distinction does not matter; for I, too, the modern man, have gone back and lived that early life in the company of my other-self.
Từ trong câu: does, company, distinction, matter, modern, man, go, back
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distinction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distinction of rank | 294 lần |
| social distinction | 440 lần |
| subtle distinction | 123 lần |
| invidious distinction | 85 lần |
| marks of distinction | 144 lần |
| nice distinction | 266 lần |
| persons of distinction | 301 lần |
| class distinction | 290 lần |
| honorary distinction | 68 lần |
| honourable distinction | 103 lần |
| mark of distinction | 246 lần |
| honorable distinction | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinction trong kho câu?
- Kho câu có 515 câu có từ distinction hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinction: Câu phủ định (53 câu), There is và there are (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.