E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complexion”

144 câu thật có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complexion nghĩa là nước da. complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complexion

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng complexion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sallow complexion279 lần
olive complexion328 lần
swarthy complexion190 lần
florid complexion172 lần
ruddy complexion159 lần
bronzed complexion80 lần
fair complexion642 lần
brunette complexion63 lần
delicate complexion182 lần
dark complexion637 lần
transparent complexion66 lần
brilliant complexion133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexion trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ complexion hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complexion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.